Danh từ
- Chế độ chính trị cho tổng thống có quyền hành độc lập, không chịu trách nhiệm trước Quốc hội.
Cấu tạo âm tiết
| tổng | âm đầu t · vần ông · thanh hỏi |
| thống | âm đầu th · vần ông · thanh sắc |
| chế | âm đầu ch · vần ê · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "tổng thống chế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.