Danh từ
- Hệ thống gồm nhiều vệ tinh, phân thành các nhóm bay theo các quỹ đạo hình tròn quanh Trái Đất ở độ cao khoảng 20.000 km, có khả năng xác định vị trí của vật thể trên bề mặt Trái Đất với độ chính xác cao (sai số không quá vài mét), sau đó truyền xuống các trạm điều khiển đặt trên mặt đất để xử lí.
Cấu tạo âm tiết
| hệ | âm đầu h · vần ê · thanh nặng |
| thống | âm đầu th · vần ông · thanh sắc |
| định | âm đầu đ · vần inh · thanh nặng |
| vị | âm đầu v · vần i · thanh nặng |
| toàn | âm đầu t · vần oan · thanh huyền |
| cầu | âm đầu c · vần âu · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "hệ thống định vị toàn cầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.