nhất thống

Động từ
Động từ
  1. Nói thu phục đất nước về một mối.
    • Nhất thống sơn hà.

Cấu tạo âm tiết

nhấtâm đầu nh · vần ât · thanh sắc
thốngâm đầu th · vần ông · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nhất thống" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.