Định nghĩa
- Không có gì che, ngăn cản, có thể thông suốt, đi qua được.
- Cổng ngõ bỏ ngỏ, nhà cửa thông thống.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thông thống" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.