thống kinh

Danh từ
Danh từ
  1. Bệnh lý gây đau bụng dữ dội lúc đến ngày hành kinh.

Cấu tạo âm tiết

thốngâm đầu th · vần ông · thanh sắc
kinhâm đầu k · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thống kinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.