Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thông lượng

Danh từ
Danh từ
  1. Đại lượng chỉ lượng di chuyển qua bề mặt vuông góc với hướng di chuyển trong một đơn vị thời gian.
    • Thông lượng của dòng nước.
    • Thông lượng bức xạ.
    • Thông lượng đường truyền.

"thông lượng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh throughput

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thôngâm đầu th · vần ông · thanh ngang
lượngâm đầu l · vần ương · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thông lượng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.