Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thông tri

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Giấy của chính quyền hay đoàn thể báo cho mọi người biết một việc gì.
    • Gửi thông tri cho đoàn viên.
Động từ
  1. Nói chính quyền hay đoàn thể báo cho mọi người biết một việc gì.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

thôngâm đầu th · vần ông · thanh ngang
triâm đầu tr · vần i · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thông tri" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.