蔥
thôngHán Việt · Nôm
songNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8525
- Bộ thủ
- 艸 thảo số 140
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thông — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thông" · âm tiết thông
- song — Nôm. Chữ cùng âm "song" · âm tiết song
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 蔥 theo lối Nôm
thôngCây hạt trần, thân thẳng, lá hình kim, tán lá hình tháp, cây có nhựa thơm.songCây thân leo dài, cùng họ với mây, lá kép lông chim, có bẹ, thân dùng làm bàn ghế, gậy chống.song sa(cũ) Rèm cửa sổ bằng lụa, chỉ buồng phụ nữ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
scallions, onions, leeks
Giản thể và phồn thể
Chữ 蔥 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "thông"
Xem cả 37 chữ đọc là "thông" →
Chữ khác cũng đọc là "song"
Chữ cùng bộ 艸
葉diệp落lạc藍lam草thảo茶trà芒mang苦khổ著trứ茂thuật蒙mông花hoa藥dược蘋tần莊trang菜thể藏tàng莖hành苗meo若nhược茫mang菓quả葡bồ芽nha芾phế董đổng蔑miệt蔬đạt英anh菌khuẩn蓝lam
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 蔥
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 蔥 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 蔥 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).