song
Phát âm (IPA): Hà Nội [sawŋ͡m˧˧] · Huế [ʂawŋ͡m˧˧] ~ [sɔŋ˧˧] · Sài Gòn [ʂawŋ͡m˧˧] ~ [sawŋ͡m˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cây thân leo dài, cùng họ với mây, lá kép lông chim, có bẹ, thân dùng làm bàn ghế, gậy chống.
- Gậy song.
- (Từ cũ; dùng trong văn chương) . Cửa sổ.
- Tựa án bên song.
- Chấn song (nói tắt).
- Song sắt.
- Gió lùa qua song cửa.
- nhưng (nghĩa đối lập mạnh hơn).
- Tuổi nhỏ, song chí lớn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "song"
𢥠song囪song, thông䝄song𡆧song㕠khái, song𡆪song双song𨇯song牎song囱song, thông摐song窓song牕song愯song窗song䉶hồ, song
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
song hay son?âm cuối ng/n · "son": Thứ đá đỏ mài ra làm mực viết hoặc vẽ bằng bút lông.song hay xong?âm đầu s/x · "xong": Kết thúc, hoàn thành.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "song"
song song(Hình học)Nói hai đường thẳng nằm trong cùng một mặt phẳng mà không có điểm chung nào, hoặc một mặt phẳng và một đường thẳng không có điểm chung nào, cũng như hai mặt phẳng không có một điểm chung.song song(Hình học)Nói hai đường thẳng nằm trong cùng một mặt phẳng mà không có điểm chung nào, hoặc một mặt phẳng và một đường thẳng không có điểm chung nào, cũng như hai mặt phẳng không có một điểm chung.song sa(cũ) Rèm cửa sổ bằng lụa, chỉ buồng phụ nữ.song ánh(Toán học) Ánh xạ vừa là toàn ánh, vừa là đơn ánh.thư songCửa sổ phòng học.Song Ngư(Thiên văn học) Một trong các chòm sao hoàng đạo.song toàn(Cũ; kc.) . (Cha mẹ hoặc vợ chồng) còn sống đủ cả hai.song ẩmNói ấm chuyên dùng để pha trà hai người uống.song phươngCó tính chất cả hai bên, có sự thoả thuận hoặc sự tham gia của hai bên; phân biệt với đơn phương.song sinhĐẻ sinh đôi.Song Tử TâyMột đảo thuộc cụm Song Tử, quần đảo Trường Sa, Việt Nam.song hỉNói hai chữ hỉ (nghĩa là hạnh phúc) ghép liền nhau, tượng trưng cuộc hôn nhân (ghép hạnh phúc của hai người).song tínhCó xu hướng tình dục hoặc hấp dẫn về mặt tình cảm với cả hai giới tính (nam và nữ).song phiNói cặp chim (trống và mái) bay ngang với nhau.song thất lục bátThể văn vần gồm hai câu bảy chữ rồi đến một câu sáu chữ và một câu tám chữ.song hànhĐi đôi với nhau chặt chẽ.song caChỉ ca khúc do hai người biểu diễn.nhất tiễn song điêuLàm một việc mà đạt được hai mục đích.văn võ song toànĐể chỉ một người đàn ông giỏi giang và tài giỏi đủ thứ. Thời xưa một người con trai toàn diện là phải giỏi văn và võ.vô songKhông ai sánh bằng.song hồCửa sổ phết giấy.song thânCha mẹ.song leTừ dùng để nối hai ý khác nhau hoặc chống nhau.đồng songCùng học tập tại một trường học.song tử diệpTừ chung chỉ các thực vật mà hạt có hai lá mầm.song bồngCửa sổ thuyền.Song VânMột xã thuộc huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Song PhượngMột xã thuộc huyện Đan Phượng, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.song tiện(Ít dùng) Lan can, rào chắn cầu thang.song loanKiệu do hai người khiêng.Song LiễuMột xã thuộc huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.song thầnThứ miến sợi to làm bằng bột đậu xanh.Song GiápMột xã thuộc huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Song maiMột xã Tên gọi các xã thuộc tx. Bắc Giang (Bắc Giang), h. Kim Động (Hưng Yên), Việt Nam.song đườngCha và mẹ (cũ).Song AnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. An Khê (Gia Lai), h. Vũ Thư (Thái Bình), Việt Nam.Song PhụngMột xã thuộc huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.Song LãngMột xã thuộc huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.song vầnĐàn nhị hai dây.Song KhêMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "song" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.