Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

song toàn

Tính từ
Tính từ
  1. (Cũ; kc.) . (Cha mẹ hoặc vợ chồng) còn sống đủ cả hai.
    • Các cụ còn song toàn cả.
  2. (Cũ; dùng hạn chế trong một số tổ hợp) . Vẹn toàn cả hai.
    • Văn võ song toàn.
    • Trí dũng song toàn.

Từ, cụm từ chứa "song toàn"

Cấu tạo âm tiết

songâm đầu s · vần ong · thanh ngang
toànâm đầu t · vần oan · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "song toàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.