song ẩm

Tính từĐộng từ
Tính từ
  1. Nói ấm chuyên dùng để pha trà hai người uống.
    • Ấm song ẩm.
Động từ
  1. Nói hai người uống trà với nhau.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

songâm đầu s · vần ong · thanh ngang
ẩmâm đầu (không) · vần âm · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "song ẩm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.