Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Song Tử Tây

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Một đảo thuộc cụm Song Tử, quần đảo Trường Sa, Việt Nam.
  2. Một xã thuộc huyện Trường Sa, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
    • 2023, Lê Hoa, Đảo Song Tử Tây - vẻ đẹp nơi đầu sóng", Báo Lâm Đồng

Cấu tạo âm tiết

songâm đầu s · vần ong · thanh ngang
tửâm đầu t · vần ư · thanh hỏi
tâyâm đầu t · vần ây · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Song Tử Tây" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.