sống
Phát âm (IPA): Hà Nội [səwŋ͡m˧˦] · Huế [ʂəwŋ͡m˦˧˥] ~ [səwŋ͡m˦˧˥] · Sài Gòn [ʂəwŋ͡m˦˥] ~ [səwŋ͡m˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cạnh dày của vật, ở phía đối lập với lưỡi, răng.
- Sống dao.
- Sống cưa.
- Trở sống cuốc đập tơi đất.
- (Dùng trước danh từ, trong một số tổ hợp) Phần nổi gồ lên theo chiều dọc ở giữa một số vật.
- Sống lá.
- Sống lưng.
- Sống mũi.
- Tồn tại ở hình thái có trao đổi chất với môi trường ngoài, có sinh đẻ, lớn lên và chết.
- Cây cổ thụ sống hàng trăm năm.
- Người sống hơn đống vàng (tục ngữ).
- Sự sống của muôn loài.
- Cứu sống (cứu cho được sống).
- Ở thường xuyên tại nơi nào đó, trong môi trường nào đó, trải qua ở đấy cuộc đời hoặc một phần cuộc đời của mình.
- Sống ở nông thôn.
- Cá sống dưới nước.
- Sống lâu năm trong nghề.
- Duy trì sự sống của mình bằng những phương tiện vật chất nào đó.
- Sống bằng nghề nông.
- Kiếm sống.
- Sống kiểu nào đó hoặc trong hoàn cảnh, tình trạng nào đó.
- Sống độc thân.
- Sống những ngày hạnh phúc.
- Sống thừa.
- Lẽ sống.
- Cư xử, ăn ở ở đời.
- Sống thuỷ chung.
- Sống tử tế với mọi người.
- Tồn tại với con người, không mất đi.
- Một sự nghiệp sống mãi với non sông, đất nước.
- Ở trạng thái còn, chưa chết.
- Bắt sống đem về.
- Tế sống.
- Sinh động, như là thực trong đời sống.
- Vai kịch rất sống.
- Bức tranh trông rất sống.
- (Ph.) Trống: thuộc giống đực của loài cầm.
- Chưa được nấu chín.
- Thịt sống chưa luộc.
- Khoai sống.
- (Ăn) rau sống.
- Cơm sống.
- (Nguyên liệu) Còn nguyên, chưa được chế biến.
- Vôi sống.
- Cao su sống.
- Da sống chưa thuộc.
- (Khẩu ngữ) Chưa thuần thục, chưa đủ độ chín.
- Câu văn còn sống.
- Chưa tróc hết vỏ hoặc chưa vỡ hết hạt khi xay.
- Mẻ gạo còn sống, lẫn nhiều thóc.
- Cối tốt, gạo không sống, không nát.
- (Khâu ngữ; dùng phụ sau động từ, trong một số tổ hợp) (Chiếm đoạt) trắng trợn.
- Cướp sống.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"sống" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | life · live · living · raw · to live; alive · back |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 住 zhù · 生活 shēng huó · 生命 shēng mìng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 住む すむ · 生きる いきる · 生活 せいかつ · 暮らし くらし · 生命 せいめい · 暮らす くらす |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 살다 salda · 생활 saenghwal · 지내다 jinaeda · 삶 sal · 생 saeng · 등 |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la vie · vivre · habiter · dos |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | leben · wohnen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | жизнь · жить · живой живо́й · поживать пожива́ть · прожить прожи́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ชีวิต chii-wít · อาศัย aa-sǎi · ดิบ dìp · ชีพ chîip |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la vita · vivere · vivo · abitare · crudo |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | espalda · vivir · en |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | rug · leven |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có "sống"
sống sótCòn sống sau một biến cố, một tai nạn lớn, trong khi những người cùng hoàn cảnh đã chết cả.đời sốngTình trạng tồn tại của sinh vật.sinh sốngSống, về mặt tồn tại trên đời (nói khái quát).sống độngSinh động, có những biểu hiện mạnh mẽ của sự sống.cuộc sốngTổng thể nói chung những hoạt động trong đời sống của một con người hay một xã hội.lẽ sốngCách sống, lối sống của một cá nhân, một tập thể xã hội.ăn sốngĂn thức ăn sống, không nấu lên.sống cònQuan trọng nhất đối với mình.sự sốngChỉ sự tồn tại ở hình thái có trao đổi chất với môi trường bên ngoài, có sinh sản, lớn lên và chết.sức sốngKhả năng tồn tại và phát triển của sinh vật.sống sượngThiếu tự nhiên, thiếu nhuần nhuyễn.sống chếtSống hay chết, dù ở trong hoàn cảnh nào.sống lạiNgb. Hồi tưởng lại một cách sâu sắc và mạnh mẽ.rau sốngRau ăn sống.sống thửNam nữ về sống chung với nhau như vợ chồng nhưng không tổ chức hôn lễ hoặc không đăng ký kết hôn.sống máiCon trống và con mái.nếp sốngThói quen về sinh hoạt.sống mũiChỗ cao nhất của mũi, chạy từ khoảng giữa hai mắt xuống đầu mũi.xương sốngCột sống ở giữa lưng người và động vật, gồm nhiều đốt nối lại, làm cột trụ cho bộ xương.tủy sốngChất tủy ở trong cột xương sống.thuốc sốngThuốc Bắc hoặc thuốc Nam chưa sao tẩm.sống điêuNghĩa như sống ảo.máy sống(Triết học) Bản chất vận động của cuộc sống.tươi sống(thực phẩm) được giữ nguyên ở dạng tươi, chứ không chế biến.thánh sốngNgười có tài năng đặc biệt như một vị thánh.sống thừaSống mà không làm được gì cho xã hội.sống ảoChỉ phong cách sống của một người nào đó không đúng với thực tế.nhựa sốngNguồn sinh lực, sức sống, ví như nhựa nuôi cây.nuốt sốngCướp không của người ta bằng sức mạnh.sống trâuChỗ gồ ghề trên đường cái.gà sống(Phương ngữ Bắc Bộ)bán sống bán chếtỞ tình trạng đau đớn hoặc vất vả đến mức như sống dở chết dở.kìm sốngTra tấn bằng cách dùng kìm không nung đỏ mà cặp.sống mònSống vô vọng.sống nhănNói cơm còn sống nguyên.sống sítNói quả hay thức ăn chưa chín.sống lưngPhần giữa lưng theo đường xương sống.sống đấtChỗ đất nổi gồ lên ở đường đi.nhạc sốngNhạc do một nhóm người biểu diễn, phục vụ trực tiếp tại các cuộc vui, ở nhà hàng, phòng nhảy, v.v. (phân biệt với nhạc được phát lại từ băng, đĩa).thiêu sốngMột hình thức tử hình bằng cách dùng lửa đốt cháy người bị kết án.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sống" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.