máy sống

Cụm từ
Cụm từ
  1. (Triết học) Bản chất vận động của cuộc sống.
    • Môi trường có biến đổi như thế nào thì máy sống vẫn không thay đổi.

Cấu tạo âm tiết

máyâm đầu m · vần ay · thanh sắc
sốngâm đầu s · vần ông · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "máy sống" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.