chết

Động từPhó từTính từThán từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần êt

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕet̚˧˦] · Huế [t͡ɕet̚˦˧˥] · Sài Gòn [cəːt̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Không sống nữa, khi các chức năng sinh lý ngừng hẳn.
    • Khóc như cha chết. (tục ngữ)
    • Con tằm đến chết hãy còn vương tơ. ()
    • Chó chết hết chuyện. (tục ngữ)
  2. Gây khổ cực cho người khác.
    • Tham nhũng thế thì chết dân.
  3. Nói máy móc dừng lại.
    • Đồng hồ chết.
  4. Đã biến chất, không dùng được nữa.
    • Mực chết.
    • Màu chết.
  5. Ở trong thế nguy khốn.
    • Làm dở thế thì chết.
Phó từ
  1. Đến mức độ cao.
    • Chán chết.
Tính từ
  1. Không dùng đến trong công việc thường ngày.
    • Tranh thủ thời giờ chết mà học thêm văn hóa. (Nguyễn Tuân)
Thán từ
  1. Nói lên sự lo sợ, sự dè chừng một mối nguy.
    • Chết sao lại rờ vào dây điện.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"chết" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh dead · death · die · to die; dead · pass away · deceased
🇨🇳 Tiếng Trung 死 sǐ
🇯🇵 Tiếng Nhật 死ぬ しぬ · 死亡 しぼう · 仏 ほとけ
🇰🇷 Tiếng Hàn 죽다 jukda · 죽음 jukeum · 사망하다 samanghada
🇫🇷 Tiếng Pháp mourir · la mort · crever · décéder · mort
🇩🇪 Tiếng Đức tot · sterben · der Tod · eingehen
🇷🇺 Tiếng Nga умереть умере́ть · смерть · мёртвый · погибнуть поги́бнуть · мертвец мертве́ц · гибель ги́бель
🇹🇭 Tiếng Thái ตาย taai · ผู้ตาย phûu-taai · คนตาย khon-taai
🇮🇹 Tiếng Ý morto · morire · la morte
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha morir · muerto · muerta · difunto · difunta
🇳🇱 Tiếng Hà Lan sterven · doodgaan · overlijden · dood

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ cùng họ

Từ ghép có "chết"

chết đuốiChết ngạt do chìm dưới nước.chết tiệtChết sạch, không còn sót một người nào; thường dùng để nguyền rủa.chết chócSự chết.xác chếtPhần cơ thể của sinh vật đã chết.chết chaDùng để chỉ biểu cảm trước những điều bất ngờ, do sơ suất hay không may.chết bàDùng để chỉ biểu cảm trước những điều bất ngờ, do sơ suất hay không may.sống chếtSống hay chết, dù ở trong hoàn cảnh nào.chết dởMột tiếng thốt lên có hàm ý là có chuyện gì đó không hay.chó chếtKẻ đáng khinh.chết mêMê đắm một ai đó.bóp chếtLàm cho không thể tồn tại được, thường là bằng bạo lực.chết mẹDùng để chỉ biểu cảm trước những điều bất ngờ, do sơ suất hay không may.Thần Chết(Viết hoa) Nhân vật (trong tín ngưỡng dân gian) đi đến từng nơi để bắt người đã hết hạn sống trở về cõi âm. Trong truyền thuyết phương Tây thường được biểu hiện bằng bộ xương cầm lưỡi hái.chết đi đượcCảm xúc tột cùng.chết chùmĐồng cam cộng khổ.chết điếngLặng người đi vì bị một tác động quá đau đớn, quá bất ngờ.giờ chếtThời gian tiêu phí vô ích trong quá trình lao động.thế mới chếtThán từ bày tỏ thái độ tiếc nuối hay thất vọng về một hành động, một sự kiện nào đó đã xảy ra nhưng kết quả lại không tốt, không theo mong muốn.thế với chếtThán từ bày tỏ thái độ tiếc nuối hay thất vọng về một hành động, một sự kiện nào đó đã xảy ra nhưng kết quả lại không tốt, không theo mong muốn.bút sa gà chếtĐã đặt bút viết ra hoặc kí rồi thì phải chịu, không sửa đổi được nữa.cố chếtCố sức đến mức liều mạng, không kể gì nguy hiểm.trối chếtQuá sức đến nỗi không chịu đựng được nữa.chết giấcNgất đi một lúc, do bị đau đớn hoặc xúc động mạnh.chết tươiChết ngay lập tức.chí chết(Khẩu ngữ) (Làm việc gì vất vả) đến mức như đã kiệt sức, không thể làm gì hơn được nữa.chết mê chết mệtMê mẩn, không tỉnh táo.bán sống bán chếtỞ tình trạng đau đớn hoặc vất vả đến mức như sống dở chết dở.chết mê chết mệtMê mẩn, không tỉnh táo.giãy chếtCựa quậy co quắp trước khi chết hẳn.hút chếtRất gần cái chết mà thoát.chết mònchết một cách từ từ, chết một cách chậm chạptháng chết về nămĐợi ai mòn mỏi.sướng chết đi đượcCâu cửa miệng khi gặp hạnh vận bất ngờ.khôn sống mống chếtKhôn biết cân nhắc, tùy thời, dại cứ cố chấp sẽ thiệt thân.khoanh tay chịu chếtHoàn toàn bất lực, không còn cách gì đối phó, xoay xở được nữa, đành phó mặc chịu theo.sống chết mặc bayNói thái độ bỏ mặc một cách hoàn toàn vô trách nhiệm.Họ Đặng chết đóiHán Văn Đế yêu quý người bầy tôi là Đặng Thông, thấy thầy tướng bảo Thông sẽ phải chết đói bèn cho cả núi Thục, cho được phép đúc tiền mà tiêu, sẽ không lo chết đói nữa. Nhưng Văn Đế mất, Cảnh Đế lên làm vua, ghét Thông, tịch thu cả gia sản, Thông phải đi ở nhờ và quả nhiên chết đói.gà chết vì tiếng gáyCon người bị hại thường do lời mình nói ra khoe khoang.cái nết đánh chết cái đẹpNết na, hiền dịu, vẻ đẹp nội tâm nói chung sẽ chiếm được cảm tình của người ta hơn là bề ngoài đẹp đẽ mà hư hỏng, mất nết (một quan niệm đạo đức).

Cấu tạo âm tiết

chếtâm đầu ch · vần êt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.