Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chết chùm

Tính từ
Tính từ
  1. Đồng cam cộng khổ.
  2. Cùng phải họa như nhau.

Cấu tạo âm tiết

chếtâm đầu ch · vần êt · thanh sắc
chùmâm đầu ch · vần um · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chết chùm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.