chùm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "chum"
"chùm" là một từ
Danh từ. Tập hợp nhiều vật cùng một loại tụm vào một cái cuống hoặc một sợi dây. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chùm"
Từ có "chùm" ở sau
bưởi chùmLoài cây cận nhiệt đới (Citrus paradisi) thuộc chi Cam chanh (Citrus) được trồng để lấy quả.chết chùmĐồng cam cộng khổ.mưa chùm mâyNhư mưa bóng mây.rễ chùmRễ mọc thành từng chùm từ các đốt chấm đất ở một số cây như lúa, tre.
Cùng vần "um", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.