Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chùm nhum

Tính từ
Tính từ
  1. Xúm xít lại thành nhóm.
    • Chủ khách ngồi chùm nhum trên sập
    • Bọn trẻ đứng chùm nhum ở góc sân

Cấu tạo âm tiết

chùmâm đầu ch · vần um · thanh huyền
nhumâm đầu nh · vần um · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "chùm nhum" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.