Tính từ
- Xúm xít lại thành nhóm.
- Chủ khách ngồi chùm nhum trên sập
- Bọn trẻ đứng chùm nhum ở góc sân
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chùm nhum" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.