Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cùm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
umvần
huyềnthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "cum"

"cùm" là một từ

Danh từ, Động từ. Dụng cụ dùng để giữ chặt chân người tù, gồm hai tấm gỗ khi ghép lại thì chỉ còn hai lỗ đủ để cho chân người tù ở trong đó. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "cùm"

Từ có "cùm" ở sau

Cùng vần "um", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.