Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cụm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
umvần
nặngthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "cum"

"cụm" là một từ

Danh từ. Khối gồm những cây nhỏ cùng một gốc, những chiếc lá cùng một cành và những bông hoa liền cuống, chụm lại với nhau. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "cụm"

Từ có "cụm" ở sau

Cùng vần "um", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.