Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cúm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
umvần
sắcthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "cum"

"cúm" là một từ

Danh từ. Bệnh do một thứ vi-rút gây sốt, sổ mũi, viêm họng, viêm phế quản, viêm phổi. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "cúm"

Từ có "cúm" ở sau

Cùng vần "um", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.