núm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
umvần
sắcthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "num"

"núm" là một từ

Danh từ, Động từ. Bộ phận hình tròn, nhỏ, nhô lên ở đầu hay trên bề mặt một số vật. Núm cau. Núm đồng hồ. Vặn núm điều chỉnh tivi. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ có "núm" ở sau

Cùng vần "um", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.