nhúm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "nhum"
"nhúm" là một từ
Danh từ, Động từ. Số lượng vật gì lấy bằng năm đầu ngón tay chụm lại. Xem đủ nghĩa →
Từ có "nhúm" ở sau
Cùng vần "um", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.