Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhúm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
umvần
sắcthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "nhum"

"nhúm" là một từ

Danh từ, Động từ. Số lượng vật gì lấy bằng năm đầu ngón tay chụm lại. Xem đủ nghĩa →

Từ có "nhúm" ở sau

Cùng vần "um", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.