Danh từ
- Bệnh có nhiều triệu chứng gần như bệnh cúm, và do nhiều loại vi rút gây ra, thường khu trú ở đường hô hấp trên, nhưng nhẹ hơn cúm.
Cấu tạo âm tiết
| hội | âm đầu h · vần ôi · thanh nặng |
| chứng | âm đầu ch · vần ưng · thanh sắc |
| cúm | âm đầu c · vần um · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "hội chứng cúm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.