Danh từ
- Bệnh truyền nhiễm nghiêm trọng do virus thông qua đường hô hấp gây ra, tạo cho người bệnh triệu chứng sốt cao, đau nhức toàn thân.
- Bị cảm cúm lâu ngày không khỏi.
Câu ví dụ thêm
- Cô ấy nghĩ là cô ấy bị cảm cúm.She thinks that she has the flu.
- Cô ấy cho rằng cô ấy đã bị cảm cúm.She thinks that she has the flu.
- Tôi đã mất hơn một tháng để khỏi bệnh cảm cúm.It took me more than a month to get over my cold.
"cảm cúm" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cảm cúm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.