tùm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
umvần
huyềnthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "tum"

"tùm" là một từ

Danh từ, Tính từ. (Id.) . Đám cành lá hay cây nhỏ liền sát vào nhau thành một khối. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "tùm"

Từ có "tùm" ở sau

Cùng vần "um", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.