Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tùm

Danh từTính từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần um
Danh từ
  1. (Id.) . Đám cành lá hay cây nhỏ liền sát vào nhau thành một khối.
    • Con chim đậu giữa tùm lá.
Tính từ
  1. Từ mô phỏng tiếng vật to và nặng rơi xuống nước.
    • Nhảy tùm xuống sông.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tùm"

Cấu tạo âm tiết

tùmâm đầu t · vần um · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tùm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.