tùm
- (Id.) . Đám cành lá hay cây nhỏ liền sát vào nhau thành một khối.
- Con chim đậu giữa tùm lá.
- Từ mô phỏng tiếng vật to và nặng rơi xuống nước.
- Nhảy tùm xuống sông.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tùm"
tùm humNói cây cối mọc rậm rạp.um tùm(Thực vật học) Rậm rạp, sum sê.tùm lumỞ trạng thái lan rộng ra một cách lộn xộn.tùm lum tà la(Ít dùng) xem tùm lum tùm la
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tùm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.