tùm hum

Phó từ
Phó từ
  1. Nói cây cối mọc rậm rạp.
    • Cây cối tùm hum.
  2. Nói lối chít khăn vuông của phụ nữ nông thôn, để khăn sa thấp xuống tận mặt.

Cấu tạo âm tiết

tùmâm đầu t · vần um · thanh huyền
humâm đầu h · vần um · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tùm hum" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.