rễ chùm

Danh từ
Danh từ
  1. Rễ mọc thành từng chùm từ các đốt chấm đất ở một số cây như lúa, tre.

Cấu tạo âm tiết

rễâm đầu r · vần ê · thanh ngã
chùmâm đầu ch · vần um · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "rễ chùm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.