Cụm từ
- Hoàn toàn bất lực, không còn cách gì đối phó, xoay xở được nữa, đành phó mặc chịu theo.
Cấu tạo âm tiết
| khoanh | âm đầu kh · vần oanh · thanh ngang |
| tay | âm đầu t · vần ay · thanh ngang |
| chịu | âm đầu ch · vần iu · thanh nặng |
| chết | âm đầu ch · vần êt · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "khoanh tay chịu chết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.