khoanh tay chịu chết

Cụm từ
Cụm từ
  1. Hoàn toàn bất lực, không còn cách gì đối phó, xoay xở được nữa, đành phó mặc chịu theo.

Cấu tạo âm tiết

khoanhâm đầu kh · vần oanh · thanh ngang
tayâm đầu t · vần ay · thanh ngang
chịuâm đầu ch · vần iu · thanh nặng
chếtâm đầu ch · vần êt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "khoanh tay chịu chết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.