khoanh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "khoanh"
"khoanh" là một từ
Danh từ, Động từ. Vật thường là hình sợi, hình thanh mỏng, được cuộn hoặc uốn cong thành hình vòng tròn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khoanh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "khoanh"
khoanh tayCo hai cánh tay trước lại giáp nhau trước ngực.khoanh tay chịu chếtHoàn toàn bất lực, không còn cách gì đối phó, xoay xở được nữa, đành phó mặc chịu theo.khoanh vùngGiới hạn một khu vực để nghiên cứu hoặc để tiến hành một việc gì.khoanh bíVòng cổ lợn cắt ra.
Cùng vần "oanh", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.