Động từ
- Co hai cánh tay trước lại giáp nhau trước ngực.
- Không chịu làm gì, bị động, không dám hành động chống lại.
- Khoanh tay trước sự áp bức..
- Khoanh tay bó gối..
Câu ví dụ thêm
- John đứng khoanh tay một mình trong căn phòng đó.John was standing alone in the room with his arms folded.
Từ, cụm từ chứa "khoanh tay"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khoanh tay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.