oanh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "oanh"
"oanh" là một từ
Danh từ. xem hoàng oanh Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "oanh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "oanh"
Từ có "oanh" ở sau
hoàng oanhLoài chim bằng chim sáo, lông màu vàng, hót hay.yến oanhxem yến anhtầm oanhTơ rối.tiếng oanhTừ dùng trong văn học cũ để chỉ giọng nói thanh của phụ nữ.
Cùng vần "oanh", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.