Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bóp chết

Động từ
Động từ
  1. Làm cho không thể tồn tại được, thường là bằng bạo lực.
    • Đàn áp hòng bóp chết phong trào cách mạng.

"bóp chết" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh quell · crush

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bópâm đầu b · vần op · thanh sắc
chếtâm đầu ch · vần êt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bóp chết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.