gà chết vì tiếng gáy

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. Con người bị hại thường do lời mình nói ra khoe khoang.

Cấu tạo âm tiết

gàâm đầu g · vần a · thanh huyền
chếtâm đầu ch · vần êt · thanh sắc
vìâm đầu v · vần i · thanh huyền
tiếngâm đầu t · vần iêng · thanh sắc
gáyâm đầu g · vần ay · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "gà chết vì tiếng gáy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.