Thành ngữ
- Nói thái độ bỏ mặc một cách hoàn toàn vô trách nhiệm.
Cấu tạo âm tiết
| sống | âm đầu s · vần ông · thanh sắc |
| chết | âm đầu ch · vần êt · thanh sắc |
| mặc | âm đầu m · vần ăc · thanh nặng |
| bay | âm đầu b · vần ay · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "sống chết mặc bay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.