sống chết mặc bay

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Nói thái độ bỏ mặc một cách hoàn toàn vô trách nhiệm.

Cấu tạo âm tiết

sốngâm đầu s · vần ông · thanh sắc
chếtâm đầu ch · vần êt · thanh sắc
mặcâm đầu m · vần ăc · thanh nặng
bayâm đầu b · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sống chết mặc bay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.