sinh ra

Động từ
Động từ
  1. Sáng tạo cái sống mới
  2. Hiện ra ở trên thế giới

Câu ví dụ

  • Al Gore được sinh ra ở Washington, D.C.Al Gore was born in Washington, DC.
  • Anh được sinh ra là để yêu em.I was born to love you.
  • Anh ấy được sinh ra ở Hoa Kỳ.He was born in the U.S.A.

"sinh ra" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to be born · give birth · be born
🇨🇳 Tiếng Trung 出生 chū shēng · 产生 chǎn shēng
🇯🇵 Tiếng Nhật 生まれる うまれる · 生じる しょうじる
🇰🇷 Tiếng Hàn 태어나다 taeeonada
🇫🇷 Tiếng Pháp naître · mettre au monde
🇩🇪 Tiếng Đức geboren
🇷🇺 Tiếng Nga родиться роди́ться
🇹🇭 Tiếng Thái เกิด kòet
🇮🇹 Tiếng Ý nato · nascere
🇳🇱 Tiếng Hà Lan baren · geboren worden

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "sinh ra"

Cấu tạo âm tiết

sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang
raâm đầu r · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sinh ra" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.