Tính từ
- Sống hay chết, dù ở trong hoàn cảnh nào.
- Sống chết bên nhau.
- Sống chết cũng không bỏ bạn ở lại.
- Đấu tranh một mất, một còn.
- Quyết sống chết với quân thù.
- Liều sống chết một phen.
Từ, cụm từ chứa "sống chết"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sống chết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.