sống chết

Tính từ
Tính từ
  1. Sống hay chết, dù ở trong hoàn cảnh nào.
    • Sống chết bên nhau.
    • Sống chết cũng không bỏ bạn ở lại.
  2. Đấu tranh một mất, một còn.
    • Quyết sống chết với quân thù.
    • Liều sống chết một phen.

Từ, cụm từ chứa "sống chết"

Cấu tạo âm tiết

sốngâm đầu s · vần ông · thanh sắc
chếtâm đầu ch · vần êt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "sống chết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.