chết mẹ

Thán từ
Thán từ
  1. Dùng để chỉ biểu cảm trước những điều bất ngờ, do sơ suất hay không may.
    • Chết mẹ mày rồi.
  2. Dùng để đe doạ ai đó.
    • Mày chết mẹ mày với tao!

Cấu tạo âm tiết

chếtâm đầu ch · vần êt · thanh sắc
mẹâm đầu m · vần e · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chết mẹ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.