kìm sống

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Tra tấn bằng cách dùng kìm không nung đỏ mà cặp.

Cấu tạo âm tiết

kìmâm đầu k · vần im · thanh huyền
sốngâm đầu s · vần ông · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "kìm sống" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.