kìm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "kim"
"kìm" là một từ
Danh từ, Động từ. Đồ dùng bằng thép có hai cái càng để cặp. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "kìm"
kìm kẹpNhư kìm cặp.kìm hãmNgăn trở ráo riết, không cho tiến.kìm chínTra tấn bằng cách dùng kìm nung đỏ mà cặp.kìm sốngTra tấn bằng cách dùng kìm không nung đỏ mà cặp.
Từ có "kìm" ở sau
đàn KìmTên gọi khác của đàn nguyệt.gọng kìmCàng của cái kìm để giữ hay gắp một vật gì.kỉm kìm kimChuồn chuồn kim.cá kìmCá biển có hàm dưới nhô ra, nhỏ và dài như cái kìm.
Cùng vần "im", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.