kìm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

kâm đầu
imvần
huyềnthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "kim"

"kìm" là một từ

Danh từ, Động từ. Đồ dùng bằng thép có hai cái càng để cặp. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "kìm"

Từ có "kìm" ở sau

Cùng vần "im", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.