gọng kìm

Danh từ
Danh từ
  1. Càng của cái kìm để giữ hay gắp một vật gì.
  2. Toàn thể hai đạo quân đi hai đường khác nhau tiến đến cùng một mục tiêu để kẹp quân địch lại.

Cấu tạo âm tiết

gọngâm đầu g · vần ong · thanh nặng
kìmâm đầu k · vần im · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "gọng kìm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.