bìm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "bim"
"bìm" là một từ
Danh từ. Bìm bìm (nói tắt). Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bìm"
bìm bìmCây leo, hoa hình phễu màu trắng hoặc tím xanh, thường mọc leo ở các bờ rào.bìm bịpChim rừng nhỏ hơn gà, đuôi dài, lông màu nâu, cổ và đầu màu đen, thường kiếm ăn trong các lùm cây, bụi cỏ, có tiếng kêu bịp bịp.
Từ có "bìm" ở sau
sắn bìmDây leo bám vào cây lớn.bìm bìmCây leo, hoa hình phễu màu trắng hoặc tím xanh, thường mọc leo ở các bờ rào.
Cùng vần "im", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.