bìm
- Bìm bìm (nói tắt).
- giậu đổ bìm leo
Từ ghép có "bìm"
sắn bìmDây leo bám vào cây lớn.bìm bìmCây leo, hoa hình phễu màu trắng hoặc tím xanh, thường mọc leo ở các bờ rào.bìm bìmCây leo, hoa hình phễu màu trắng hoặc tím xanh, thường mọc leo ở các bờ rào.bìm bịpChim rừng nhỏ hơn gà, đuôi dài, lông màu nâu, cổ và đầu màu đen, thường kiếm ăn trong các lùm cây, bụi cỏ, có tiếng kêu bịp bịp.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bìm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.