chìm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "chim"
"chìm" là một từ
Động từ. Chuyển từ trên mặt nước hoặc mặt chất lỏng xuống phía đáy, do tác dụng của trọng lượng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "chìm"
chìm ngậpBị bao phủ, che lấp hoàn toàn trên một diện rộng.chìm xuồng(vụ việc tiêu cực) ở tình trạng chìm xuống, do đã được cố ý cho qua, không giải quyết, không đề cập tới nữa.chìm nghỉmChìm hẳn, không còn thấy tăm tích gì trên mặt nước.chìm nổiLúc chìm lúc nổi, thường nói về cảnh ngộ long đong, vất vả.chìm đắmBao phủ hoàn toàn bởi một cái gì có phạm vi tác động lớn.
Từ có "chìm" ở sau
đắm chìm.nhấn chìmLàm cho bị chìm ngập.ba chìm bảy nổiSống long đong, lận đận, gian truân, vất vả, bao phen khổ sở.nổi chìmNói cảnh lên xuống, long đong vất vả.bom chìmBom thả cho nổ sâu dưới nước, chủ yếu dùng đánh tàu ngầm.nhận chìmẤn mạnh cho chìm xuống nước.của chìmCủa cải riêng được cất giấu, người ngoài không thể trông thấy.
Cùng vần "im", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.