chìm nghỉm

Động từ
Động từ
  1. Chìm hẳn, không còn thấy tăm tích gì trên mặt nước.
    • Hòn đá rơi xuống nước chìm nghỉm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ ghép giữa .

Cấu tạo âm tiết

chìmâm đầu ch · vần im · thanh huyền
nghỉmâm đầu ngh · vần im · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "chìm nghỉm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.