Động từ
- .
Câu ví dụ
- Cô ấy đắm chìm trong khoái lạc.She abandoned herself to pleasure.
- Bà ta đắm chìm trong lạc thú.She abandoned herself to pleasure.
- Bà ấy để mình đắm chìm trong khoái cảm.She abandoned herself to pleasure.
"đắm chìm" trong các thứ tiếng
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 溺れる おぼれる |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đắm chìm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.