nổi chìm

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói cảnh lên xuống, long đong vất vả.
    • Thân thế nổi chìm.

Cấu tạo âm tiết

nổiâm đầu n · vần ôi · thanh hỏi
chìmâm đầu ch · vần im · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nổi chìm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.