chìm

Động từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần im

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕim˨˩] · Huế [t͡ɕim˦˩] · Sài Gòn [cim˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Chuyển từ trên mặt nước hoặc mặt chất lỏng xuống phía đáy, do tác dụng của trọng lượng.
    • Chiếc đò đang chìm dần.
  2. Ở sâu dưới mặt nước, không nổi trên mặt nước.
    • Cá rô phi ăn chìm.
  3. Ở sâu dưới bề mặt, không nhô lên.
    • Lôcôt chìm.
    • Khắc chữ chìm.
    • Của chìm.
  4. Bị bao phủ bởi một khối gì đó, làm bị che lấp, bị lấn át.
    • Làng xóm chìm trong đêm tối.
    • Câu chuyện đã chìm sâu vào dĩ vãng.
  5. Biểu hiện kém sôi nổi, kém hoạt động; lắng xuống.
    • Phong trào có phần chìm xuống.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: hv=n.

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"chìm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh sink · to sink
🇯🇵 Tiếng Nhật 沈む しずむ
🇰🇷 Tiếng Hàn 빠지다 ppajida · 잠기다 jamgida · 가라앉다 garaanda
🇫🇷 Tiếng Pháp couler
🇩🇪 Tiếng Đức sinken · untergehen
🇹🇭 Tiếng Thái จม jom
🇮🇹 Tiếng Ý affondare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "chìm"

Cấu tạo âm tiết

chìmâm đầu ch · vần im · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chìm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.