chim
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [t͡ɕim˧˧] · Sài Gòn [cim˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Động vật lông vũ, thường bay lượn, chuyền cành và hót líu lo.
- Chim bay.
- Chim hót.
- Chim có cánh, cá có vây. (tục ngữ)
- Tổ chim.
- Dương vật của đàn ông.
- Bộ phận sinh dục của nữ giới (ít dùng).
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
từ . Cùng gốc với , , , cʰem, [Tuần Giáo] cem³²³, , , .
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chim" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | bird · penis |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 鸟 diǎo · 屌 · 鳥 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 鳥 とり |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 새 sae |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'oiseau · oiseau · pénis |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Vogel · Vogel |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | птица пти́ца |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | นก nók |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'uccello · uccello |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | pájaro · ave |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | vogel |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Từ ghép có "chim"
chim cánh cụtLoài chim biển không biết bay, sống ở Nam bán cầu, lông màu đen và trắng, chân có màng, cánh như mái chèo dùng để bơi, có thể đi thẳng mình bằng hai chân.chim sẻChim nhỏ, lông màu hạt dẻ, có vằn, mỏ hình nón, thường sống thành đàn, ăn các hạt ngũ cốc.cuốc chimCuốc có lưỡi dài tra thẳng góc với cán thành hình chữ T, một đầu nhọn, một đầu to hơn và bẹt, dùng để cuốc đất cứng hoặc đá.chim săn mồiCác loài chim ăn thịt, chủ yếu săn các loài động vật có xương sống.kẹo trứng chimKẹo trứng chim còn được gọi là kẹo mứt lạc. Nguyên liệu chính là lạc (đậu phộng). Lạc được rang để chín giòn, sau đó bọc lớp bột nếp và đường bên ngoài tạo viên kẹo tròn, lớp vỏ trắng tinh như trứng chim.chim Việt đậu cành NamChỉ lòng nhớ nước.chim cửngChỉ trạng thái cương cứng của dương vật .chim chuộtNói trai gái ve vãn nhau.chim cắtChim ăn thịt, nhỏ hơn diều hâu, cánh dài và nhọn, bay rất nhanh.chim xanh(Theo thuyết đông phương sóc giải thích cho hán vũ-đế rằng chim xanh là sứ giả của tây vương-mẫu) Người đưa tin; Người làm mối.bóng chim tăm cáVí những cái rất xa vời, vô vọng, khó có thể tìm thấy được như bóng chim giữa trời thẳm hay tăm cá ở vực sâu.chó săn chim mồi(Từ cũ)chim trời cá nướcChim trên trời, cá dưới nước; ví sự xa cách, khó có thể gặp gỡ, sum họp được với nhau.đất lành chim đậuChỉ nơi yên bình có điều kiện thuận lợi để sống và phát triển lâu dài.chim cánh cụt hoàng đếloài chim cánh cụt lớn nhất, sống ở châu Nam Cực.Tràm ChimMột thị trấn thuộc huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.chim riChim giống như chim sẻ, mỏ đen và to.chim gáyxem cu gáychim chócXem chimchim lợnCú có tiếng kêu eng éc như lợn.chim kháchChim cỡ bằng sáo, lông đen, đuôi dài, có tiếng kêu như khách khách.đường chimĐường hiểm và cao chỉ có chim bay qua được mà thôi.Chim VànMột xã thuộc huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.chim muôngChim và thú (nói khái quát).chim sâuChim nhỏ, lông xanh xám, thường sống ở các bụi cây, ăn sâu bọ nhỏ.chim ngóiChim cùng họ với bồ câu nhưng cỡ nhỏ hơn, lông màu nâu nhạt hoặc đỏ nhạt như màu ngói, sống thành đàn, ăn hại lúa.chim mồiChim dùng làm mồi để nhử chim khác mắc vào bẫy.chim khuyênxem vành khuyênchim thầy bóixem bói cáchim hát bộixem chim phường chèochim thằng chàiChim ăn cá, cỡ bằng sáo, mỏ đỏ, lông xanh, ngực nâu.chim phường chèoChim rừng cỡ bằng chào mào, sống thành đàn, con đực có bộ lông màu đỏ, con cái có bộ lông màu vàng.tăm cá bóng chimChỉ tin tức thư từ.bưng mắt bắt chimBưng mắt lại thì không thể nào bắt được chim; ý nói không thể nào che giấu nổi việc có vợ lẽ.chim sa cá lặnví nhan sắc đẹp tuyệt trần của người phụ nữ.chim lồng cá chậuxem cá chậu chim lồngcá chậu chim lồngVí tình cảnh bị giam giữ, tù túng, mất tự do.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chim" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.